Dịch

chthonian

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến thế giới ngầm; đang ở dưới lòng đấttính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the underworld; being beneath the earth.
  2. Cư dân trong thế giới ngầm huyền thoạidanh từA dweller in the mythical underworld.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chthonianDạng gốc (base form)
  2. chthoniansSố nhiều (plural)
  3. more chthonianSo sánh hơn (comparative)
  4. most chthonianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chthonian planetdanh từLoại hành tinh giả định được hình thành từ bầu khí quyển và các lớp bên ngoài của một hành tinh khí khổng lồ bị lột bỏ, để lại lõi đá, kim loại

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổχθόνιοςkhthónios“in or under the ground”

Ví dụ

  • , .
  • ... , , ( ) .

AI