Dịch

Chthonia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con gái của Erechtheus và Praxitheadanh từ riêngA daughter of Erechtheus and Praxithea.
  2. Con gái của Phoroneus hoặc Colontasdanh từ riêngA daughter of Phoroneus or Colontas.
  3. Một trong những Alkyonidedanh từ riêngOne of the Alkyonides.
  4. Biểu tượng cho một số vị thần chthonic, bao gồm Demeter, Hecate, Melinoe và Nyxdanh từ riêngAn epithet for several chthonic deities, including Demeter, Hecate, Melinoe, and Nyx.

Cụm từ (phrase)

chthonian planetdanh từLoại hành tinh giả định được hình thành từ bầu khí quyển và các lớp bên ngoài của một hành tinh khí khổng lồ bị lột bỏ, để lại lõi đá, kim loại

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cái tên thần thoại và thơ mộng cổ xưa của đảo Crete
  1. An ancient mythical and poetic name for Crete.

Họ từ (word family)

cùng gốc Chthonia

AI