Nghĩa chính
- Tính kinh niên, tính mạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being chronic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chronicityDạng gốc (base form)
- chronicitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha