chromoblast
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tế bào tiền thân cho các tế bào chromaffindanh từA precursor cell for chromaffin cells.
- Tế bào được giả thuyết, phát sinh từ mào thần kinh, đóng vai trò là tế bào tiền thân chung cho các tế bào sắc tố, đặc biệt ở một số loài cá và động vật lưỡng cưdanh từA hypothesized cell, arising from the neural crest, that serves as a common progenitor cell for pigment cells, especially in some fishes and amphibians.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chromoblastDạng gốc (base form)
- chromoblastsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chromoblastVí dụ
- , [4]. .