Dịch

chomp

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động nhaidanh từThe act of chomping (see below)
  2. Nhai ngấu nghiến, cắn mạnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bite or chew loudly or heavily.
  3. Xóa ký tự cuốiđộng từngoại động từ (transitive)To remove the final character from (a text string) if it is a newline (or, less commonly, some other programmer-specified character).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chompNguyên thể (infinitive)
  2. chompsSố nhiều (plural)
  3. chompedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chompingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chomp (away) (on/through sth)nhai (rôm rốp) cái gìShe was chomping away on a bagel.Cô ấy cứ nhai rôm rốp cái bánh bagel.
  • chomp sthnhai cái gì rôm rốpI don't like the way he chomps his food.Tôi không thích cái cách anh ta nhai thức ăn rôm rốp.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đơn vị hai byte
  1. A unit of computing storage equal to sixteen bits (two bytes), which can represent any of 65536 distinct values.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichampen

Ví dụ

  • 6 .Địa chỉ IPv6 được biểu diễn bằng tám khối chomp thập lục phân.
  • .Con chó cắn ngấu nghiến miếng bánh thưởng rồi nuốt chửng trong một ngụm.
  • , .Trước khi chào đón bất kỳ học sinh mới nào vào trường, hãy chắc chắn rằng họ THỰC SỰ LÀ HỌC SINH chứ không phải ĐỘNG VẬT NGUY HIỂM NGỤY TRANG đang cố gắng lẻn vào trường bạn để cắn nuốt mọi người.

AI