childbearing
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự sinh đẻdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of giving birth; pregnancy and parturition.
- Thuộc việc sinh contính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or suitable for childbirth.
- Rộng dễ sinh nởtính từkhông so sánh (not comparable)Of a woman's hips, attractively wide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- childbearingDạng gốc (base form)
- childbearingsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichildberyng
Ví dụ
- (1776-1855) 100 101.62 , ., 2.82 , 98.80 ; 100 101.21 .Từ các báo cáo thống kê của Thụy Điển (1776-1855), có vẻ như 100 ca sinh đẻ đã tạo ra 101,62 đứa trẻ, cụ thể là 2,82 trẻ thai lưu, 98,80 trẻ sống; do đó 100 đứa trẻ sống ngụ ý 101,21 ca sinh đẻ.
- .Phụ nữ ở giai đoạn cuối của quá trình sinh đẻ không được phép tham gia thu phí tại các nhà máy.
- , .Những chiếc hông mà ở quê nhà được coi là hông dễ sinh nở tốt, nhưng ở đất nước này thì lại quá rộng.
Họ từ (word family)
cùng gốc childbearingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha