chigger
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chigoe (Tunga penetrans), một loại bọ chét được tìm thấy ở vùng khí hậu nhiệt đớidanh từA chigoe (Tunga penetrans), a kind of flea found in tropical climates.
- Loài bọ ve mùa màng (Trombiculidae spp.), một loài bọ ve rất nhỏ, màu đỏ đặc hữu ở vùng Trung Tây và Đông Nam Hoa Kỳ, sự xâm nhập của chúng sẽ gây ngứa dữ dộidanh từA harvest mite (Trombiculidae spp.), a very small, red mite endemic to the Midwestern and Southeastern US, the infestation of which causes intense itching.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chiggerDạng gốc (base form)
- chiggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chigger weed | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Đông Á cư xử theo khuôn mẫu của một người Mỹ gốc Phi thành thị điển hình
- An East Asian person who behaves in ways similar to a stereotypical urban African American.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha