Dịch

chigger

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chigoe (Tunga penetrans), một loại bọ chét được tìm thấy ở vùng khí hậu nhiệt đớidanh từA chigoe (Tunga penetrans), a kind of flea found in tropical climates.
  2. Loài bọ ve mùa màng (Trombiculidae spp.), một loài bọ ve rất nhỏ, màu đỏ đặc hữu ở vùng Trung Tây và Đông Nam Hoa Kỳ, sự xâm nhập của chúng sẽ gây ngứa dữ dộidanh từA harvest mite (Trombiculidae spp.), a very small, red mite endemic to the Midwestern and Southeastern US, the infestation of which causes intense itching.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chiggerDạng gốc (base form)
  2. chiggersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chigger weedChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người Đông Á cư xử theo khuôn mẫu của một người Mỹ gốc Phi thành thị điển hình
  1. An East Asian person who behaves in ways similar to a stereotypical urban African American.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ Kari'nasiko“chigoe”
  2. từ Proto-Cariban*tikô
danh từ

chinknigger

Ngôn ngữ khác

AI