Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chestless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có bộ ngực nổi bật, cụ thể là của con gái hay phụ nữ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a prominent chest, namely of girls or women.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
flat-chested
Ví dụ
This
was
the
first
time
we
were
going
to
sleep
together
,
ever
.
I
climbed
into
her
bed
naked
as
she
.
Two
chestless
wonders
.
She
wasn't
going
to
stay
a
chestless
child
forever
.
Nguồn gốc
(etymology)
chest
+
-less
AI
1
Không có bộ ngực nổi bật
1
Không có bộ ngực nổi bật
1
Không có bộ ngực nổi bật