Dịch

chested

B2tính từ (adjective)
UK/ˈtʃɛst.ɪd/US/ˈt͡ʃɛstəd/

Nghĩa chính

  1. Có ngựctính từHaving a chest (with a specified quality).

Cụm từ (phrase)

flat-chestedtính từNgực lép (đàn bà)
barrel-chestedtính từCó một cái rương thùng
pigeon-chestedtính từCó một cái rương chim bồ câu
red-chested cuckoodanh từLoài chim cu cu Cuculus solitarius
grey-chested babblerdanh từLoài chim châu Phi thuộc loài Kakamega polothorax
rufous-chested sparrowhawkdanh từCác loài, ở miền nam và miền đông châu Phi

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy đỡ bóng bằng ngực để tung ra cú đá bồi.
  • .Cô ấy dùng ngực khống chế bóng xuống một cách khéo léo.

AI