Nghĩa chính
- Có ngựctính từHaving a chest (with a specified quality).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flat-chestedtính từ | tính từ | Ngực lép (đàn bà) |
| barrel-chestedtính từ | tính từ | Có một cái rương thùng |
| pigeon-chestedtính từ | tính từ | Có một cái rương chim bồ câu |
| red-chested cuckoodanh từ | danh từ | Loài chim cu cu Cuculus solitarius |
| grey-chested babblerdanh từ | danh từ | Loài chim châu Phi thuộc loài Kakamega polothorax |
| rufous-chested sparrowhawkdanh từ | danh từ | Các loài, ở miền nam và miền đông châu Phi |
Họ từ (word family)
cùng gốc chestedVí dụ
- .Anh ấy đỡ bóng bằng ngực để tung ra cú đá bồi.
- .Cô ấy dùng ngực khống chế bóng xuống một cách khéo léo.