Dịch

cherished

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈtʃɛɹɪʃt/

Nghĩa chính

  1. Yêu mếntính từhighly valued, having a high personal value.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của cherishđộng từsimple past and past participle of cherish

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cherishedDạng gốc (base form)
  2. more cherishedSo sánh hơn (comparative)
  3. most cherishedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc cherished

Ví dụ

  • .Đây là khát vọng mà anh ấy hằng ấp ủ.
  • .Đó là ước mơ mà tôi hằng ấp ủ.
  • .Họ luôn trân trọng và yêu thương nhau.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI