Nghĩa chính
- Yêu mếntính từhighly valued, having a high personal value.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cherishđộng từsimple past and past participle of cherish
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cherishedDạng gốc (base form)
- more cherishedSo sánh hơn (comparative)
- most cherishedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc cherishedVí dụ
- .Đây là khát vọng mà anh ấy hằng ấp ủ.
- .Đó là ước mơ mà tôi hằng ấp ủ.
- .Họ luôn trân trọng và yêu thương nhau.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- lovedđồng nghĩaNhấn mạnh được trân trọng, nâng niu vì quý.