Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

cheng

C1danh từ (noun)
US/tʃɛŋ/

Dạng gốc:shengKhèn Trung Quốc

Nghĩa chính

  1. Dạng thay thế của shengdanh từAlternative form of sheng (Chinese wind instrument)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chengDạng gốc (base form)
  2. chengsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pa chew chengđộng từCủa đàn ông: thủ dâm
Cheng'andanh từ riêngThành An
cheng tngdanh từĐồng nghĩa với ching bo leung
sheng nudanh từPhụ nữ ở độ tuổi từ giữa đến cuối hai mươi và chưa kết hôn, đặc biệt là một nữ doanh nhân thành đạt chưa lập gia đình

Ví dụ

  • . , widely-used , , .Giáo sư Dược học Đại học Yale, Tiến sĩ Yung-chi Cheng, đang ở tuyến đầu của nghiên cứu y học hiện đại, phát minh ra các liệu pháp được sử dụng rộng rãi cho các bệnh bao gồm ung thư, viêm gan và HIV.
  • , , 16 , Chinese-born Yiadom-Boakye — Pinault .

AI