Nghĩa chính
- Cây cẩm quỳdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Any of the species of genus Malva known as common mallow.
Họ từ (word family)
cùng gốc cheesesVí dụ
- .Anh ấy nếm thử các loại phô mai lạ.
- .Có lẽ bạn muốn mười lăm miếng phô mai.
- .Những cây cẩm quỳ đã ăn thịt bạn tôi.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha