Dịch

chassis

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khung gầmdanh từThe base frame of a vehicle, such as a motor vehicle.
  2. Vỏ máy, khung máydanh từA frame or housing containing electrical or mechanical equipment, such as on a computer.
  3. Bệ pháo trượtdanh từA base frame, or movable railway, along which the carriage of a mounted gun moves backward and forward.
  4. Mông phụ nữdanh từA woman's buttocks.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khung gầm

Cụm từ (phrase)

car chassisKhung gầm ô tô
chassis cabKhung xe có cabin
chassis dynamometerBệ thử công suất khung gầm
server chassisVỏ máy chủ
hot chassisdanh từKhung kim loại, được sử dụng làm đế cho các thiết bị điện, hoạt động vì nó thiếu máy biến áp để cách ly thiết bị với nguồn điện
Thunderbolt chassisdanh từKhung điện tử, về mặt vật lý bên ngoài hệ thống máy chủ, cung cấp phương tiện để kết nối thẻ PCI Express với máy chủ đó bằng giao diện Thunderbolt

Ví dụ

  • 2 . 6 . . .Tuyến đường sắt đá phiến Winchburgh có khổ đường 2 ft 6 in. Các toa xe hoặc thùng xe trên mặt đất là những hộp kim loại hình khối đặt trên khung gầm bốn bánh không gắn lò xo.
  • .Khung gầm của chiếc xe đã bị rỉ sét mục nát.
  • ‘’ — EDAG — .Khung gầm của mẫu Genesis — do công ty kỹ thuật Đức EDAG chế tạo — được in nguyên khối từ nhựa nhiệt dẻo.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápchâssis
  2. từ tiếng Latinhcapsa“case”

AI