Dịch

champagne socialist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người theo đuổi chủ nghĩa xã hội hoặc ủng hộ các chính sách xã hội chủ nghĩa nhưng lại có lối sống dường như mâu thuẫn với niềm tin chính trị của họ hoặc địa vị của họ sẽ bảo vệ họ khỏi những hậu quả tiêu cực của các chính sách nói trêndanh từA person adhering to socialism or supporting socialist policies while enjoying a lifestyle that is ostensibly in conflict with their political beliefs, or whose status would shield them from negative consequences of said policies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. champagne socialistDạng gốc (base form)
  2. champagne socialistsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • ' ' . , .
  • .
  • . , , , , .

AI