Dịch

ceremony

B1danh từ (noun)
UK/ˈsɛɹ.ɪ.mə.ni/US/ˈsɛɹ.əˌmoʊ.ni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nghi lễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ritual, with religious or cultural significance.
  2. Buổi lễ, lễ kỷ niệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An official gathering to celebrate, commemorate, or otherwise mark some event.
  3. Nghi thức, phép lịch sựdanh từkhông đếm được (uncountable)A formal socially established behaviour, often in relation to people of different ranks; formality.
  4. Sự phô trương, sự hào nhoángdanh từkhông đếm được (uncountable)Show of magnificence, display, ostentation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ceremonyDạng gốc (base form)
  2. ceremoniesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at a ceremonytại một buổi lễShe was last seen in public at the closing ceremony of the Commonwealth GamesLần cuối cô ấy xuất hiện trước công chúng là tại lễ bế mạc Đại hội Thể thao Khối thịnh vượng chung
  • in a ceremonytrong một buổi lễThey were married in a simple ceremony.Họ đã kết hôn trong một buổi lễ đơn giản.
  • ceremony for sb/sthbuổi lễ cho ai/việc gìThe villagers held a memorial ceremony for those who lost their lives in the war.Người dân trong làng đã tổ chức một buổi lễ tưởng niệm cho những người đã mất mạng trong cuộc chiến tranh.
  • ceremony to do sthbuổi lễ để làm gìThere will be a special ceremony to mark the 60th anniversary of the battle.Sẽ có một buổi lễ đặc biệt để đánh dấu kỷ niệm 60 năm trận chiến.

Cụm từ (phrase)

hold a ceremonyTổ chức lễ
opening ceremonydanh từLễ khai mạc
state ceremonyLễ cấp nhà nước
wedding ceremonyLễ cưới
award ceremonydanh từBuổi lễ có chủ đề để trao giải thưởng
religious ceremonyLễ nghi tôn giáo
without ceremonytrạng từTự nhiên không khách sáo
tea ceremonydanh từTrà đạo, trà nghệ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đồ lễ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đồ lễ, vật phẩm nghi lễAn accessory or object associated with a ritual.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicerymonye
  2. từ tiếng Latinhcaerimonia

Ví dụ

  • .Hôn lễ được tổ chức ở buổi sáng.
  • president's .Bài phát biểu chào mừng của giám đốc quá dài, đã khiến cho nửa sau của buổi lễ bị quá giờ.
  • […] ; ; .ăn uống tốt nhất là ở nhà; / Ở đó, gia vị cho món ăn chính là nghi thức; / Gặp gỡ sẽ thật nhạt nhẽo nếu thiếu nó.

AI