Nghĩa chính
- Thuộc đuôitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the tail.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thuộc đuôi
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκέρκοςkérkos“tail”
Họ từ (word family)
cùng gốc cercal- heterocercalCủa đuôi cá, sao cho cột sống uốn cong và kéo dài lên trên vào thùy trên của đuôi, làm cho nó lớn hơn thùy dưới; như ở cá mập, cá đuối và giày trượttính từ
- protocercalCó vây đuôi kéo dài đến cuối cột sống, giống như vây đuôi được hình thành lần đầu tiên trong phôi cá; lưỡng cựctính từ
- hypocercalCó thùy dưới rõ rệt hơn hoặc lớn hơn thùy trêntính từ
- diphycercalMô tả một chiếc vây đuôi đối xứng trong đó cột sống kéo dài đến đỉnhtính từ