Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ly tâmtính từkhông so sánh (not comparable)Tending, or causing, to recede from the center.
- Nở từ đỉnh xuốngtính từkhông so sánh (not comparable)Expanding first at the summit, and later at the base, as a flower cluster.
- Mầm hướng ra bêntính từkhông so sánh (not comparable)Having the radicle turned toward the sides of the fruit, as some embryos.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- centrifugalDạng gốc (base form)
- centrifugalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| centrifugal forcedanh từ | danh từ | Theo cách hiểu thông thường, hiệu ứng có xu hướng di chuyển một vật ra khỏi tâm vòng tròn mà nó đang quay (hậu quả của quán tính) |
| centrifugal governor | Bộ điều tốc ly tâm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ly tâm
- A rotating machine used to separate massecuite into sugar crystals and molasses.
Ví dụ
- , ( ) .Khi việc sắp xếp trình tự của các máy ly tâm được thực hiện bằng cách kích hoạt một chức năng trong chu kỳ quy trình, một vùng đệm phải được chèn vào thời gian chu kỳ trước hành động này.
- , .Đây là lực ly tâm, thứ mà Newton coi là chuyển động tuyệt đối.
- ; .Đây là lực ly tâm; Newton coi đó là chuyển động tuyệt đối.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc centrifugalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớicentrifugālis
- từ tiếng Latinhcentrum“center”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha