Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
centricity
danh từ
(noun)
UK
/
s
ɛ
n
ˈ
t
ɹ
ɪ
s
.
ɪ
.
t
i
/
US
/
s
ɛ
n
ˈ
t
ɹ
ɪ
s
.
ɪ
.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Xem centric
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The state or quality of being centric or central; centricalness.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
centricity
Dạng gốc
(base form)
centricit
ies
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
centricity
tele
centricity
Điều kiện là viễn tâm
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
centric
+
-ity
AI
1
Xem centric
1
Xem centric
1
Xem centric