Dịch

cementation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động gắn xi măngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of cementing.
  2. Sự ngâm tẩm bề mặt kim loại với vật liệu khác; sản xuất thép bằng phương pháp cacbon hóa sắtdanh từThe impregnation of the surface of a metal with another material; the manufacture of steel by carburizing iron.
  3. Sự kết tủa của chất khoáng trong các lỗ rỗng của trầm tíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The precipitation of mineral matter in the pores of a sediment.
  4. Việc sử dụng xi măng nối các phần xương bị gãy để hỗ trợ quá trình chữa lànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a cement join of the parts of a broken bone to aid in the healing process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cementationDạng gốc (base form)
  2. cementationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc sử dụng xi măng hoặc chất kết dính để chỉnh nha hoặc phục hồi răng bị sứt mẻ hoặc gãy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a cement or adhesive to fasten orthodontics or to restore chipped or broken teeth.

Nguồn gốc (etymology)

AI