cementation
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động gắn xi măngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of cementing.
- Sự ngâm tẩm bề mặt kim loại với vật liệu khác; sản xuất thép bằng phương pháp cacbon hóa sắtdanh từThe impregnation of the surface of a metal with another material; the manufacture of steel by carburizing iron.
- Sự kết tủa của chất khoáng trong các lỗ rỗng của trầm tíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The precipitation of mineral matter in the pores of a sediment.
- Việc sử dụng xi măng nối các phần xương bị gãy để hỗ trợ quá trình chữa lànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a cement join of the parts of a broken bone to aid in the healing process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cementationDạng gốc (base form)
- cementationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc sử dụng xi măng hoặc chất kết dính để chỉnh nha hoặc phục hồi răng bị sứt mẻ hoặc gãy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a cement or adhesive to fasten orthodontics or to restore chipped or broken teeth.
Họ từ (word family)
cùng gốc cementation- biocementationXi măng bằng cách lắng đọng canxi cacbonat bởi vi khuẩndanh từ
- pedocementationQuá trình hình thành chất kết dính từ đất bằng sự kết tủa từ nước ngầm của ma trận tinh thểdanh từ
- recementationXi măng thứ hai hoặc tiếp theo (thường là mão răng)danh từ
- postcementationSau khi xi măng hóatính từ
Từ liên quan (related word)