Dịch

pedocementation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình hình thành chất kết dính từ đất bằng sự kết tủa từ nước ngầm của ma trận tinh thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of forming a cementation from soil by the precipitation from groundwater of a crystalline matrix.
  2. Xi măng được hình thành như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The cement so formed.

Nguồn gốc (etymology)

pedo-“soil”cementation

AI