pedocementation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình hình thành chất kết dính từ đất bằng sự kết tủa từ nước ngầm của ma trận tinh thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of forming a cementation from soil by the precipitation from groundwater of a crystalline matrix.
- Xi măng được hình thành như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The cement so formed.
Nguồn gốc (etymology)
pedo-“soil”cementation