Dịch

cellulifugal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mang các xung thần kinh ra khỏi tế bào thần kinhtính từkhông so sánh (not comparable)That carries nerve impulses away from a neuron.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc cellulifugal

AI