cellophane
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Giấy bóng kính xenlôfandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a variety of transparent plastic films, especially one made of processed cellulose.
- Bọc giấy kiếng, gói giấy bóngđộng từngoại động từ (transitive)To wrap or package in cellophane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cellophaneNguyên thể (infinitive)
- cellophanesSố nhiều (plural)
- cellophanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cellophaningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cellophane noodledanh từ | danh từ | Miến |
| wrapped in cellophanecụm từ | cụm từ | Kiêu căng, ngạo mạn, vênh váo |
Ví dụ
- Những bông hoa giấy bóng kính màu vàng và xanh cao chót vót trên đầu bạn
- , .Ngón tay run rẩy, anh xé lớp giấy kiếng trên bao thuốc lá mới.
- .Tôi ghét âm thanh phát ra khi bạn vò nhàu giấy bóng kính.
Họ từ (word family)
cùng gốc cellophaneNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha