Dịch

cellophane

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giấy bóng kính xenlôfandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a variety of transparent plastic films, especially one made of processed cellulose.
  2. Bọc giấy kiếng, gói giấy bóngđộng từngoại động từ (transitive)To wrap or package in cellophane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cellophaneNguyên thể (infinitive)
  2. cellophanesSố nhiều (plural)
  3. cellophanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cellophaningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cellophane noodledanh từMiến
wrapped in cellophanecụm từKiêu căng, ngạo mạn, vênh váo

Ví dụ

  • Những bông hoa giấy bóng kính màu vàng và xanh cao chót vót trên đầu bạn
  • , .Ngón tay run rẩy, anh xé lớp giấy kiếng trên bao thuốc lá mới.
  • .Tôi ghét âm thanh phát ra khi bạn vò nhàu giấy bóng kính.

AI