Dịch

celeste

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phím dừng đàn ốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An organ stop, deliberately slightly out of tune to give an undulating sound.
  2. Xanh da trời sángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bleu celeste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. celesteDạng gốc (base form)
  2. celestesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mary Celestedanh từ riêng, danh từChiếc tàu buồm của Mỹ được tìm thấy bị bỏ hoang và trôi dạt khi đang di chuyển ở Đại Tây Dương vào năm 1872
bleu celestedanh từLoại cồn màu xanh da trời hiếm khi xuất hiện, nhẹ hơn màu xanh lam

Họ từ (word family)

cùng gốc celeste

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcéleste“heavenly”
  2. từ tiếng Latinhcaelestis

Ví dụ

  • .Celeste đang làm bánh bao trong bếp.

AI