Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
celestist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người chơi celeste
danh từ
Someone who plays the celeste.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
celestist
Dạng gốc
(base form)
celestist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
celeste
+
-ist
AI
1
Một người chơi celeste
1
Một người chơi celeste
1
Một người chơi celeste