Dịch

cavum

danh từ (noun)
US/ˈkɑv.əm/

Nghĩa chính

  1. Phần dưới của vành tai tiếp giáp với điểm gốc của chuỗi xoắndanh từThe lower part of the concha of the ear adjoining the origin of the helix.
  2. Khoang mũidanh từThe nasal cavity.
  3. Lỗ rơidanh từA fallstreak hole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cavumDạng gốc (base form)
  2. cava (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcavum“a hollow, hole”

Cùng gốc (doublet)cavecavus

AI