Dịch

cauldron bottom

danh từ (noun)
US/ˈkəʊl.dɹən ˈbɑ.təm/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem cauldron, bottomdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see cauldron, bottom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cauldron bottomDạng gốc (base form)
  2. cauldron bottomsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khối tròn
  1. Khối tròn, lớn trong vỉa than tạo thành một phần mái của lối đi mỏ than (thường là rễ hoặc gốc hóa thạch); được coi là mối nguy hiểm do dễ bị ngã mà không báo trướcA large, round mass in a coal seam that forms part of the roof of a coal mine passage (usually being a fossilized root or stump); considered a hazard due to being prone to falling without warning.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI