Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
catsuit
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
æ
t
ˌ
s
u
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Áo khoác dài từ cổ tới chân
danh từ
A tight-fitting one-piece women's garment, covering the legs, arms and torso.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
catsuit
Dạng gốc
(base form)
catsuit
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
catsuit
catsuit
ed
Mặc một bộ đồ mèo
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
cat
+
suit
AI
1
Áo khoác dài từ cổ tới chân
1
Áo khoác dài từ cổ tới chân
1
Áo khoác dài từ cổ tới chân