Nghĩa chính
- Ống thông, ống dẫn lưudanh từA small tube inserted into a body cavity to administer a drug, create an opening, distend a passageway, or remove fluid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catheterDạng gốc (base form)
- cathetersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Foley catheterdanh từ | danh từ | Ống thông được giữ trong bàng quang bằng một quả bóng bơm hơi |
| Eustachian catheterdanh từ | danh từ | Dụng cụ hình ống có thể được đưa vào ống Eustachian để cho phép bơm tai giữa qua mũi hoặc miệng |
| indwelling catheterdanh từ | danh từ | Ống thông được để lại bên trong cơ thể, tạm thời hoặc vĩnh viễn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc catheterNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcathéter
- từ tiếng Latinh muộncathetēr
- từ tiếng Hy Lạp cổκαθετήρkathetḗr“surgical instrument for emptying the bladder”
Ví dụ
- . patient's .Việc định vị cẩn thận ống thông là điều cốt yếu để đạt được quá trình lọc máu đạt yêu cầu kỹ thuật. Vị trí cuối cùng được thực hiện bằng cách đánh giá hệ thống dẫn lưu và đặt đầu ống thông theo sự thoải mái của bệnh nhân.
- .Họ đặt ống thông cho Tom.
- .Thủ thuật này được gọi là cắt bỏ bằng ống thông vì nó đốt cháy một lượng nhỏ cơ tim.