Dịch

catchpole

danh từ (noun)
UK/ˈkatʃpəʊl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cảnh sát trưởng, thường là người bắt giữ những con nợdanh từA sheriff’s officer, usually one who arrests debtors.
  2. Dụng cụ trước đây được sử dụng để bắt giữ và bảo vệ một người ở ngoài tầm vớidanh từAn implement formerly used for seizing and securing a person who would otherwise be out of reach.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catchpoleDạng gốc (base form)
  2. catchpolesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người thu thuế
  1. A taxman, one who gathers taxes.

Ví dụ

  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổchacepol“one who chases fowls”
danh từ

catchpole

AI