Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tàu hai thândanh từA twin-hulled ship or boat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catamaranDạng gốc (base form)
- catamaransSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người đàn bà hay gây sự
- A quarrelsome woman; a scold.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc catamaranNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tamilகட்டுமரம்kaṭṭumaram
Ví dụ
- ; . , , , , , , , .Con tàu lướt nhanh trên biển; Madras hiện ra trước mắt. Khi neo được thả xuống, thứ đầu tiên thu hút ánh nhìn là một người Ấn Độ trên chiếc thuyền hai thân của mình, người này đột ngột cử động, nhảy lên mạn tàu, bám vào đó một lúc rồi ngay sau đó đã ở trên boong tàu.
- ; : .Bà ta chõ mũi vào đơn thuốc của vợ anh; bà ta tự ý điều trị cho đứa trẻ: anh sẽ chẳng bao giờ có được một ngôi nhà yên tĩnh hay một người vợ yên ổn chừng nào còn cái bà già hay gây sự này ở đây.
- .Anh ấy học cách lái tàu hai thân.