Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cataleptical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chất xúc tác
tính từ
Cataleptic.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cataleptical
cataleptical
ly
Một cách xúc tác
trạng từ
Ví dụ
A
settled
apathy
,
a
gradual
wasting
away
of
the
person
,
and
frequent
although
transient
affections
of
a
partially
cataleptical
character
,
were
the
unusual
diagnosis
.
Nguồn gốc
(etymology)
cataleptic
+
-al
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
catalítico
Chất xúc tác
catalizador
Chất xúc tác
revulsivo
Sự kích thích, chất xúc tác, lời cảnh tỉnh
AI
1
Chất xúc tác
1
Chất xúc tác
1
Chất xúc tác