cataleptic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi catalepsytính từPertaining to, or affected by, catalepsy.
- Người mắc chứng giữ nguyên thếdanh từA person experiencing catalepsy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catalepticDạng gốc (base form)
- catalepticsSố nhiều (plural)
- more catalepticSo sánh hơn (comparative)
- most catalepticSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .