Dịch

cassowary

danh từ (noun)
US/ˈkæs.əˌwɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đà điểu (úc) đầu mèodanh từAny of the large, flightless, cursorial birds of the genus Casuarius, family Casuariidae, native to Australia and New Guinea, having a characteristic bony casque on the head.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cassowaryDạng gốc (base form)
  2. cassowariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cassowary plumdanh từLoại cây, Cerbera floribunda, hạt của chúng được phát tán nhờ các loài đà điểu đầu mèo
Cassowary Coastdanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương ở phía đông bắc Queensland, Australia
dwarf cassowarydanh từĐà điểu đầu mào lùn
southern cassowarydanh từLoài chim lớn màu đen không biết bay, Casuarius casuarius
northern cassowaryChưa có nghĩa
double-wattled cassowaryChưa có nghĩa
single-wattled cassowaryChưa có nghĩa
cassowary treeChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laikasuari

Ngôn ngữ khác

AI