Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Áo thụng, áo cà sadanh từAn item of clerical clothing: a long, sheath-like, close-fitting, ankle-length robe worn by clergy members of some Christian denominations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cassockDạng gốc (base form)
- cassocksSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Áo choàng quân sự hoặc áo khoác dài được mặc bởi binh lính hoặc kỵ binh vào thế kỷ 16 và 17
- A military cloak or long coat worn by soldiers or horsemen in the 16th and 17th centuries.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cassockNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạicasaque“cloak”
Ví dụ
- .
- , . , , .