Nghĩa chính
- Thuật vẽ bản đồtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the making of maps.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Điều này rất quan trọng đối với mục đích địa lý hữu hình cũng như trong việc xây dựng và sắp xếp các bảng biểu cũng như trong mọi mô tả về bố cục bản đồ.
- , .Tuy nhiên, cả hai ví dụ này đều giả định rằng không có sẵn dữ liệu ba chiều trong dữ liệu bản đồ số ban đầu hoặc các bộ dữ liệu khác trước hoạt động ngay lập tức.