Dịch

carr

C2danh từ (noun)
UK/kɑː/US/kɑɹ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đầm lầy, vùng ngập nướcdanh từAny marsh; marshy ground, swampland.
  2. Đầm lầy cây bụi, rừng ngập nướcdanh từIn particular, a marsh or fen formed when the litter of decaying reeds (e.g. in a lake) raises the ground level above the water, allowing more vegetation like sedges and then low bushes or trees to grow; a marshy woodland. (Compare marsh, swamp, bog, fen.)
  3. Tảng đá, vách đádanh từRock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carrDạng gốc (base form)
  2. carrsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

alder carrdanh từĐầm lầy cây sủi
carr woodlandRừng đầm lầy
Batley Carrdanh từ riêngKhu vực ngoại ô ở Metropolitan Borough of Kirklees, West Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE2323)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng cổ của car
  1. Archaic form of car (“wheeled vehicle”).

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikerr
danh từ
  1. từ tiếng Anh cổcarr
  2. từ Cumbric*carreg
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kh₂er-“hard”

Ví dụ

  • ‘’ .Các vùng đất đầm lầy hay 'carr' bao phủ đáy trũng của thung lũng không thể canh tác được, và các sườn dốc thoát nước kém tốt nhất nên dùng làm đồng cỏ.
  • drought-parched triple-digit , , 1,567 131,896 (53,376 ). .Bùng lên do thảm thực vật khô hạn và nhiệt độ trên 100 độ F, vụ cháy Carr Fire đã khiến sáu người thiệt mạng, phá hủy 1.567 ngôi nhà cùng các công trình khác và thiêu rụi 131.896 mẫu Anh (53.376 ha). Đây là vụ cháy rừng tàn khốc thứ sáu từng được ghi nhận ở California.
  • . .Những câu chuyện xưa kể về loài động vật quý phái này được nhìn thấy đang rảo bước qua những cánh đồng vón cục hoặc lượn quanh những rặng cây thưa dần. Rình rập trong các đầm lầy ngột ngạt.

AI