Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thị trấn ma ở quận San Joaquin, California; khu vực này hiện là một phần của Khu giải trí xe cộ của bang Carnegiedanh từ riêngA ghost town in San Joaquin County, California; the area is now part of Carnegie State Vehicular Recreation Area.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Randolph, Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Randolph County, Georgia.
- Thị trấn ma ở Rock County, Minnesotadanh từ riêngA ghost town in Rock County, Minnesota.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CarnegieDạng gốc (base form)
- CarnegiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Carnegie unitdanh từ | danh từ | Thước đo tiêu chuẩn về tín chỉ học tập, dựa trên lượng thời gian dành cho lớp học, thay vì mức độ nắm vững tài liệu, đại diện cho 120 giờ thời gian tiếp xúc giảng dạy trong suốt một năm |
| Carnegie librarydanh từ | danh từ | Các thư viện được xây dựng bằng tiền quyên góp của Andrew Carnegie trong khoảng thời gian từ 1883 đến 1929 |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn ở Quận Caddo
- Thị trấn ở Quận Caddo, OklahomaA town in Caddo County, Oklahoma.
Họ từ (word family)
cùng gốc CarnegieNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- " ", .
- she’s “ ” .