Nghĩa chính
- Cây đậu khấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An herb, native to India (Elettaria cardamomum).
- Hạt đậu khấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Seed of Elettaria cardamomum, used as a medicine and spice, especially in curry powder.
- Bạch đậu khấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of grains of paradise, seeds or seed capsules of Aframomum melegueta, of East Africa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cardamomDạng gốc (base form)
- cardamomsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| large cardamomdanh từ | danh từ | Amomum subulatum, bạch đậu khấu đen |
| black cardamomdanh từ | danh từ | Thảo quả |
| Cardamom Khmerdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Western Khmer |
| green cardamomdanh từ | danh từ | Loại cây thuộc loài Elettaria cardamomum (thảo quả thật) |
| Cardamom regiondanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Cardamom Mountains |
| African cardamomdanh từ | danh từ | Các thành viên của loài Aframomum danielii của các loại thảo mộc có hạt được sử dụng làm gia vị |
| Cardamom Mountainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi ở phía tây nam Campuchia và miền đông Thái Lan |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cardamomNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổcardamome
- từ tiếng Latinhcardamōmum
- từ tiếng Hy Lạp cổκαρδάμωμονkardámōmon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- I’ve , , . , .Càng nấu ăn ở nhà nhiều và khám phá ẩm thực Nam Á, tôi càng nhận ra tầm quan trọng của đậu khấu như thế nào
- ! .
- , , , , , .