Dịch

carbon offset

danh từ (noun)
UK/ˈkɑːbən ɒfˈsɛt/US/ˈkɑɹ.bən ɔfˈsɛt/

Nghĩa chính

  1. Việc giảm lượng phát thải carbon dioxide do bên thứ ba được nhà sản xuất carbon dioxide nặng mua lại như một phần của giao dịch phát thải carbondanh từA reduction in carbon dioxide emission by a third party purchased by a heavy carbon dioxide producer as part of carbon emissions trading.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carbon offsetDạng gốc (base form)
  2. carbon offsetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

carbon offsettingdanh từViệc sử dụng bù đắp carbon
carbon insetdanh từPhần bù carbon mà một công ty đạt được trong chuỗi hoạt động của chính mình

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • traveler’s . , .
  • , , .

AI