Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hợp chất cacbuadanh từAny binary compound of carbon and a more electropositive element
- Ion cacbua (C2−2)danh từThe polyatomic ion C2−2, or any of its salts.
- Ion cacbua (C⁴⁻)danh từThe monatomic ion C⁴⁻, or any of its salts.
- Hợp kim chứa cacbondanh từA carbon-containing alloy or doping of a metal or semiconductor, such as steel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carbideDạng gốc (base form)
- carbidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbide lampdanh từ | danh từ | Loại đèn đơn giản tạo ra và đốt cháy axetylen (C₂H₂) được tạo ra bởi phản ứng của cacbua canxi (CaC₂) với nước |
| iron carbidedanh từ | danh từ | Hợp chất của sắt với cacbon (Fe₃C) |
| boron carbidedanh từ | danh từ | Hợp chất nhị phân của boron và carbon, B₄C, là một loại gốm rất cứng và được sử dụng trong áo giáp xe tăng, áo chống đạn, v.v |
| carbide planetdanh từ | danh từ | Hành tinh cacbon |
| ferric carbidedanh từ | danh từ | Hợp chất của sắt với cacbon (Fe₃C) |
| calcium carbidedanh từ | danh từ | Chất rắn màu đen có công thức CaC₂, được sản xuất từ vôi và cacbon ở nhiệt độ cao; phản ứng với nước tạo thành axetylen |
| silicon carbidedanh từ | danh từ | Silic carbide |
| titanium carbidedanh từ | danh từ | Vật liệu gốm rất cứng có công thức hóa học TiC, được sử dụng trong các dụng cụ nhỏ và chế tạo gốm kim loại |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Vonfram cacbua
- Tungsten carbide.
Họ từ (word family)
cùng gốc carbide- protocarbideCác chuỗi cacbua của một kim loại cụ thể có ít nguyên tử cacbon nhất trên mỗi phân tửdanh từ
- niobocarbideKhoáng chất hình lục giác đẳng cự có chứa carbon, niobi và tantalumdanh từ
- percarbideBất kỳ một loạt các hợp chất có chứa tỷ lệ carbon lớn nhấtdanh từ
- tetracarbideBốn anion carbon trong một phân tử (C₄)danh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 2, 1984 , , world's .Thảm họa khí Bhopal, xảy ra vào đêm ngày 2 tháng 12 năm 1984 tại nhà máy Union Carbide ở Bhopal, Ấn Độ, là thảm họa công nghiệp tồi tệ nhất thế giới