niobocarbide
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoáng chất hình lục giác đẳng cự có chứa carbon, niobi và tantalumdanh từkhông đếm được (uncountable)An isometric-hexoctahedral mineral containing carbon, niobium, and tantalum.
Nguồn gốc (etymology)
niobo-carbide