Dịch

capri

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xanh capri, xanh lơ đậmdanh từA deep shade of sky blue between cyan and azure.
  2. Dùng trong quần ngố, quần lửngdanh từUsed in capri pants.

Cụm từ (phrase)

capri-tiền tốCon dê
capri pantsdanh từQuần lửng

Ví dụ

  • [...] […][...] quần ngố hoặc quần kiểu chino […]
  • .Capri là một trong những hòn đảo đẹp nhất ở Ý.
  • [ ] , 4 6 , .[Nếu bạn] mặc quần ngố hoặc quần lửng, chúng nên nằm cách mắt cá chân từ 4 đến 6 inch, tùy thuộc vào chiều cao của bạn.

AI