capri
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xanh capri, xanh lơ đậmdanh từA deep shade of sky blue between cyan and azure.
- Dùng trong quần ngố, quần lửngdanh từUsed in capri pants.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capri-tiền tố | tiền tố | Con dê |
| capri pantsdanh từ | danh từ | Quần lửng |
Ví dụ
- [...] […][...] quần ngố hoặc quần kiểu chino […]
- .Capri là một trong những hòn đảo đẹp nhất ở Ý.
- [ ] , 4 6 , .[Nếu bạn] mặc quần ngố hoặc quần lửng, chúng nên nằm cách mắt cá chân từ 4 đến 6 inch, tùy thuộc vào chiều cao của bạn.