Dịch

capitonym

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Từ phân biệt chữ hoa chữ thường: một từ thay đổi ý nghĩa (và trong một số trường hợp là cách phát âm) khi kiểu chữ cái được sử dụng để viết nó bị thay đổi: cho dù (thường) cách viết hoa của chữ cái đầu tiên của nó hay (trong các trường hợp khác) cả cách viết hoa của các chữ cái khác của nódanh từA case-sensitive word: a word that changes meaning (and in some instances pronunciation) when the letter case used to write it is changed: whether (usually) the casing of its initial letter or (in other instances) the casing of its other letters as well.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capitonymDạng gốc (base form)
  2. capitonymsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI