Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
canty
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Vui vẻ
tính từ
lively; cheerful; merry; brisk
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
canty
Dạng gốc
(base form)
cant
ier
So sánh hơn
(comparative)
cant
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hà Lan
kantig
“sharp, nice, fine, edgy”
Ví dụ
My
mother
lived
till
eighty
,
a
canty
dame
to
the
last
.
Oft
have
ye
heard
my
canty
strains
;
But
now
,
what
else
for
me
remains
But
tales
of
woe
Họ từ
(word family)
cùng gốc
canty
cant
iness
Tính vui vẻ
danh từ
cant
ily
Một cách can đảm
trạng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
快乐
kuài lè
Vui vẻ, vui sướng
高兴
gāo xìng
Vui vẻ, vui mừng
乐
lè
Vui, vui vẻ, sung sướng
Tiếng Tây Ban Nha
de buena gana
Sẵn lòng, vui vẻ
alegre
Vui vẻ, tươi vui
contento
Vui vẻ, vui mừng, hân hoan
AI
1
Vui vẻ
1
Vui vẻ
1
Vui vẻ