Nghĩa chính
- Bãi cắm trạidanh từAn area where tents are pitched.
- Bãi hội trại, khu trại họpdanh từAn area where a camp meeting (a retreat) is held.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- campgroundDạng gốc (base form)
- campgroundsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- campkết hợpkhu cắm trại
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 4.7 , , . Ở dặm thứ 4,7, bên trái, là bãi cắm trại và trụ sở công viên của Công viên Tiểu bang Samuel P. Taylor.
- , , .Trại Hamilton là bãi hội trại của người theo phái Giám lý, cách Salem vài dặm, nơi những người theo phái Giám lý tổ chức các buổi lễ.
- .Bãi cắm trại đã ngừng hoạt động.