Dịch

campground

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bãi cắm trạidanh từAn area where tents are pitched.
  2. Bãi hội trại, khu trại họpdanh từAn area where a camp meeting (a retreat) is held.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. campgroundDạng gốc (base form)
  2. campgroundsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 4.7 , , . Ở dặm thứ 4,7, bên trái, là bãi cắm trại và trụ sở công viên của Công viên Tiểu bang Samuel P. Taylor.
  • , , .Trại Hamilton là bãi hội trại của người theo phái Giám lý, cách Salem vài dặm, nơi những người theo phái Giám lý tổ chức các buổi lễ.
  • .Bãi cắm trại đã ngừng hoạt động.

AI