Dịch

camis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc váy hoặc áo choàng nhẹ, rộngdanh từA light, loose dress or robe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. camisDạng gốc (base form)
  2. camisesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

camisa de chinodanh từMột chiếc áo sơ mi không cổ bằng vải cotton mỏng có một vài nút kéo dài một khoảng ngắn dưới đường viền cổ áo (không tay hoặc có tay, được cho là của người lao động Trung Quốc trong và trước thời kỳ thuộc địa của Tây Ban Nha ở Philippines)

Ví dụ

  • .

AI