Dịch

calvous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thiếu hầu hết hoặc toàn bộ tóc; hói, không có tóctính từLacking most or all of one's hair; bald, hairless.
  2. Thiếu lông hoặc pappusestính từLacking bristles or pappuses.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcalvus“bald, hairless”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kl̥h₂wós

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , . [...] , , , , , .
  • LXII. MORYSIA. . / , , , . [...] , , , , : , .

AI