Dịch

glabrous

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có râu, không có lông, nhãntính từBald, hairless; smooth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glabrousDạng gốc (base form)
  2. more glabrousSo sánh hơn (comparative)
  3. most glabrousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

glabrous skindanh từDa thường không có lông

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhglaber“smooth; bald, hairless”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʰleh₂dʰ-“smooth; bright, shining”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • [ obtecta] , , : : , : […] , many-seeded, .Thân cây cao, thẳng, phân nhánh: lá kèm không men theo thân: lá đơn, thường nhẵn ở mặt trên: [...] quả đậu hình thuôn, nhiều hạt, nhẵn hoặc có lông mềm.
  • . , , , , .

AI