Nghĩa chính
- Liên quan đến calotính từRelating to calories.
- Sinh nhiệt, sinh năng lượngtính từRelating to or producing heat or other energy.
- Giàu calo, dễ gây béotính từHigh in calories and thus likely fattening.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calorificDạng gốc (base form)
- more calorificSo sánh hơn (comparative)
- most calorificSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calorific raydanh từ | danh từ | Tia hồng ngoại, tia nhiệt |
| calorific valuedanh từ | danh từ | Lượng năng lượng được tạo ra khi đốt cháy hoàn toàn một vật liệu hoặc nhiên liệu. Được đo bằng đơn vị năng lượng trên mỗi lượng vật liệu, ví dụ: kJ/kg |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcalorifique
- mượn từ tiếng Latinhcalorificus
Ví dụ
- tính chất sinh nhiệt của nhiên liệu
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc calorificNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha