Dịch

calming

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈkɑmɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Êm đềmtính từThat calms; soothing, relaxing
  2. Sự làm dịu, sự trấn andanh từThe act of making something calmer or an instance of something becoming calmer.
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của calmđộng từpresent participle and gerund of calm

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calmingDạng gốc (base form)
  2. calmingsSố nhiều (plural)
  3. more calmingSo sánh hơn (comparative)
  4. most calmingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

traffic calmingdanh từViệc cố tình làm chậm tốc độ giao thông trong khu dân cư bằng cách dựng chướng ngại vật cản trở tiến độ

Ví dụ

  • .Anh ấy đang trấn an bạn.
  • .Tom đang bình tĩnh lại.
  • .

AI